Mặt Bích Thép Tiêu Chuẩn DIN

Mặt Bích Thép Tiêu Chuẩn DIN

Hãng sản xuất: Hàn Quốc

MÔ TẢ
Các cỡ: Từ ½” đến 36”Dùng cho: Xăng dầu, Gas, Khí, CN đóng tàu, CN điện lạnh…Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc…
MÔ TẢ CHI TIẾT SẢN PHẦM

Thông số kỹ thuật

Các loại mặt bích được đúc theo tiêu chuẩn Đức:

– DIN 2631 – 2632 – 2633. Áp lực từ PN6 – PN10 – PN16 – BS 4504 áp lực từ PN6 – PN10 – PN16 chuyên dùng cho hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC, hệ thống cầu đường và các công trình công nghiệp vv.- Hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, có từ size: DN15 – 500.Mặt Bích InoxTên sản phẩm mặt bích INOX
Chất liệu 304 – 316
Tiêu chuẩn BS – JISDùng cho các công nghệ hóa dược,công nghệ thực phẩm, hóa chất.vv…MẶT BÍCH THÉP TIÊU CHUẨN  BS 4504  PN10 – RF

Des. of Goods Thickness

t

(mm)

Inside Dia.

Do

(mm)

Outside Dia.

D

(mm)

Dia. of Circle

C

(mm)

Number of Bolt Holes Hole Dia.

h

(mm)

Approx. Weight

(kg/Pcs)

inch DN
1/2 15 12 22.0 95 65 4 14 0.58
3/4 20 12 27.6 105 75 4 14 0.72
1 25 12 34.4 115 85 4 14 0.86
1.1/4 32 13 43.1 140 100 4 18 1.35
1.1/2 40 13 49.0 150 110 4 18 1.54
2 50 14 61.1 165 125 4 18 1.96
2.1/2 65 16 77.1 185 145 4 18 2.67
3 80 16 90.3 200 160 8 18 3.04
4 100 18 115.9 220 180 8 18 3.78
5 125 18 141.6 250 210 8 18 4.67
6 150 20 170.5 285 240 8 22 6.10
8 200 22 221.8 340 295 8 22 8.70
10 250 22 276.2 395 355 12 26 11.46
12 300 24 327.6 445 400 12 26 13.30
14 350 26 372.2 505 470 16 26 18.54
16 400 28 410.0 565 525 16 30 25.11
20 500 38 513.6 670 650 20 33 36.99
24 600 42 613.0 780 770 20 36 47.97

MẶT BÍCH THÉP TIÊU CHUẨN BS 4504  PN16 – RF

Des. of Goods Thickness

t

(mm)

Inside Dia.

Do

(mm)

Outside Dia.

D

(mm)

Dia. of Circle

C

(mm)

Number of Bolt Holes Hole Dia.

h

(mm)

Approx. Weight

(kg/Pcs)

inch DN
1/2 15 14 22.0 95 65 4 14 0.67
3/4 20 16 27.6 105 75 4 14 0.94
1 25 16 34.4 115 85 4 14 1.11
1.1/4 32 16 43.1 140 100 4 18 1.63
1.1/2 40 16 49.0 150 110 4 18 1.86
2 50 18 61.1 165 125 4 18 2.46
2.1/2 65 18 77.1 185 145 4 18 2.99
3 80 20 90.3 200 160 8 18 3.61
4 100 20 115.9 220 180 8 18 4.00
5 125 22 141.6 250 210 8 18 5.42
6 150 22 170.5 285 240 8 22 6.73
8 200 24 221.8 340 295 12 22 9.21
10 250 26 276.2 395 355 12 26 13.35
12 300 28 327.6 445 410 12 26 17.35
14 350 32 372.2 505 470 16 26 23.90
16 400 36 410.0 565 525 16 30 36.00
20 500 44 513.6 670 650 20 33 66.70
24 600 52 613.0 780 770