Thiết bị công nghiệp NITTO KOHKI

NITTO KOHKI

CHẤT LƯỢNG NHẬT BẢN – NÂNG TẦM GIÁ TRỊ

I.            KHỚP NỐI NHANH HI CUPLA – Nitto Kohki: Quick Connect Couplings

 

  • Được sử dụng trong các hệ thống khí nén
  • Tiện dụng khi sử dụng với các máy móc, thiết bị hoạt động bằng khí nén
  • Là thiết bị không thể thiếu khi làm việc có sử dụng khí nén. 

Ø Model: Socket SH, Khớp nối đầu cái đuôi chuột

khop-noi-dau-cai-duoi-chuot

 

 

 

 

Model Đường kính Trọng lượng (g) Kích thước (mm)
Ls ΦD A T ΦBs
17SH 1/4″ 99 69.5 26.5 27 7.2 4.5
20SH 1/4″ 103 72.5 26.5 30 9 5
30SH 3/8″ 106 76.5 26.5 34 11.3 7.5
40SH 1/2″ 118 78.5 26.5 36 15 9
400SH 1/2″ 220 83 35 36 15 9
600SH 3/4″ 251 92 35 45 21 14
800SH 1″ 273 102 35 55 27 16

 

Ø  Model: Plug PH, Khớp nối đầu đực đuôi chuột

 khop-noi-dau-cai-duoi-chuot1

Model Đường kính Trọng lượng (g) Kích thước (mm)
Lp ΦHp A ΦT ΦBp ΦBd C
17PH 1/4″ 24 54 16 27 7.2 4.5 7.5 20
20PH 1/4″ 28 57 16 30 9 5 7.5 20
30PH 3/8″ 31 61 16 34 11.3 7.5 7.5 20
40PH 1/2″ 53 63 20 36 15 7.5 7.5 20
400PH 1/2″ 66 66 22 36 15 9 13 23
600PH 3/4″ 121 77 30 45 21 13 13 23
800PH 1″ 152 85 34 55 27 20 13 23

 

 

 

 

 

 

Ø  Model: Socket SM,  Khớp nối đầu cái ren ngoài

 khop-noi-dau-cai-ren-ngoai 

Model Đường kính Trọng lượng (g) Kích thước (mm)
Ls ΦD Hs(waf) T ΦBs
10SM Rc1/8″ 98 52.5 26.5 Hex.19 R1/8 5
20SM Rc1/4″ 101 55.5 26.5 Hex.19 R1/4 7
30SM Rc3/8″ 108 56.5 26.5 Hex.19 R3/8 8
40SM Rc1/2″ 131 59.5 26.5 Hex.23 R1/2 9
400SM Rc1/2″ 213 63 35 Hex.29 R1/2 13
600SM Rc3/4″ 260 67 35 Hex.32 R3/4 16
800SM Rc1″ 288 72 35 Hex.36 R1 16

 

 

 

 

 

 

 

Ø  Model : Plug PM, Khớp nối đầu cái ren ngoài®

 khop-noi-dau-cai-ren-ngoai1  

Model Đường kính Trọng lượng (g) Kích thước (mm)
Lp Hp(WAF) C T ΦBp ΦBd
10PM Rc 1/8 22 37 Hex.14 20 R 1/8 4.5 7.5
20PM Rc 1/4 25 41 Hex.14 20 R 1/4 5 7.5
30PM Rc 3/8 43 42 Hex.19 20 R 3/8 7.5 7.5
40PM Rc 1/2 59 46 Hex.22 20 R 1/2 7.5 7.5
400PM Rc 1/2 69 50 Hex.22 23 R 1/2 9 13
600PM Rc 3/4 116 55 Hex.22 23 R 3/4 13 13
800PM Rc 1 180 63 Hex.35 23 R 1 20 13

 


Ø Model : Socket SF,  Khớp nối đầu cái ren trong

 khop-noi-dau-cai-ren-trong 

Model Đường kính Trọng lượng (g) Kích thước (mm)
Ls ΦD Hs(waf) T
20SF R 1/4 95 49.5 26.5 Hex.19 Rc 1/4
30SF R 3/8 103 50.5 26.5 Hex.21 Rc 3/8
40SF R 1/2 139 52.5 26.5 Hex.29 Rc 1/2
400SF R 1/2 216 57 35 Hex.29 Rc 1/2
600SF R 3/4 260 61 35 Hex.35 Rc 3/4
800SF R 1 324 68 35 Hex.41 Rc 1

 

 

Ø  Model: Plug PF, Khớp nối đầu đực ren trong

 khop-noi-dau-duc-ren-trong 

Model Đường kính Trọng lượng (g) Kích thước (mm)
Lp Hp(WAF) C T ΦBd
20PF Rc 1/4 28 36 Hex.17 20 R 1/4 7.5
30PF Rc 3/8 39 37 Hex.21 20 R 3/8 7.5
40PF Rc 1/2 70 38 Hex.29 20 R 1/2 7.5
400PF Rc 1/2 82 41 Hex.29 23 R 1/2 13
600PF Rc 3/4 116 45 Hex.35 23 R 3/4 13
800PF Rc 1 190 54 Hex.41 23 R 1 13

 

 

 

Ø Model SH (Mini Cupla): Khớp nối khí ga đầu cái ren ngoài

khop-noi-dau-khi-ga-ren-ngoai

Ø Model SH (Mini Cupla): Khớp nối khí ga đầu cái ren ngoài

khop-noi-dau-khi-ga-ren-ngoai1

    II.            Đũa Đánh Gỉ: Needle For JET CHISEL

 dua-danh-ri

  • Máy khoan Từ Nitto Kohki

 may-khoan-tu-nittokohki